| nguồn sáng | dt. Vật tự phát ra ánh sáng. |
| Cho nên mấy lời của biện Nhạc như nguồn sáng mới chiếu rọi vào khúc quanh tối tăm của đời ông. |
| Một nguồn sáng khác từ cửa phòng giam chiếu vào , qua khung chữ nhật nhỏ vừa đủ rộng để chuyển rá cơm. |
| Trước khi bước vào năm 2017 , tại thư gửi cổ đông Điện Quang , ông Hồ Quỳnh Hưng Chủ tịch HĐQT Bóng đèn Điện Quang nhận định , năm nay sẽ là năm bản lề để chiếm lĩnh thị trường , chuẩn bị cho sự phát triển dài hạn của công ty , thuộc chiến lược chuyển từ doanh nghiệp sản xuất nnguồn sángthành doanh nghiệp chiếu sáng. |
| Tuy nhiên , nnguồn sángcủa các đèn LED chiếu từ sau tấm nền vẫn có thể dẫn đến hiện tượng hở sáng , hình ảnh chưa nét , khó đạt độ tương phản tối đa. |
| Giá trị đó đến nay vẫn còn nguyên vẹn , vẫn là nnguồn sáng, là cảm hứng cho nhiều dân tộc bị áp bức , bóc lột. |
| Nói về công việc của những người giữ nnguồn sángcho Hải đăng , anh Nguyên cho hay : Bây giờ , công việc đòi hỏi với người gác đèn biển cao hơn rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- ngụp lặn
- ngút
- ngút
- ngút ngàn
- nguy
- nguy