| ngụp | đt. Hụp, chìm khỏi mặt nước: Lặn ngụp, ngụp xuống // (B) Vùi đầu, mê-mết, say-sưa: Ngụp trong biển tình; ngụp trong khói thuóc phiện. |
| ngụp | - t. Chìm xuống nước: Thuyền ngụp. |
| ngụp | đgt. Lặn xuống, tự làm cho mình chìm xuống mặt nước: nhô lên ngụp xuống o ngụp xuống nước một chốc lát. |
| ngụp | đgt Chìm hẳn xuống dưới mặt nước: Gặp bão, thuyền câu ngụp xuống nước; Bơi mỏi quá, nó đã ngụp xuống nước. |
| ngụp | đt. Chìm xuống nước: Đứng dưới nước đến ngụp đầu. |
| ngụp | .- t. Chìm xuống nước: Thuyền ngụp. |
| ngụp | Chìm xuống nước: Thuyền ngụp xuống nước. |
Dũng nhìn quân bài Thuận vừa đánh ra , lắc đầu : Ván đầu mà bài xấu quá , đến phải ngụp thôi. |
| Mấy đứa bé da cháy nắng ngụp lặn giữa dòng nước đục , cố níu lấy mạn thuyền leo lên mà không được. |
Con gián điệp vẫn bơi lên ngụp xuống chung quanh chỗ cầu nước. |
| Bọn trẻ chăn bò trần truồng tắm dưới mé sông , lặn ngụp , té nước vào nhau , reo hò inh ỏi. |
| Khi thuyền chúng tôi chèo đến gần , nó bèn ngụp xuống lặn mất. |
| Nhà văn muốn có tầm cỡ thời đại thì lại phải ngụp sâu vào dân tộc mình , nhân dân mình. |
* Từ tham khảo:
- ngút
- ngút
- ngút ngàn
- nguy
- nguy
- nguy bang bất nhập