| ngừng bắn | - Đình chỉ chiến sự. |
| ngừng bắn | đgt. Tạm dừng chiến sự, do sự thoả thuận của các bên tham chiến: lệnh ngừng bắn. |
| ngừng bắn | đgt Đình chỉ chiến sự: Hai bên đã kí hiệp định ngừng bắn. |
| ngừng bắn | .- Đình chỉ chiến sự. |
| Mọi người bàn cãi lung tung việc nên ngừng bắn hay không ngưng bắn. |
| Trong hồi ký Chiến đấu trong vòng vây Trận Hà Nội , Đại tướng Võ Nguyên Giáp viết : "Để đảm bảo tính mạng của những người này , ngày 14 1 1947 (tức ngày 23 Tết) Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thống nhất với lãnh sự quán Trung Hoa , Pháp , Mỹ và Anh ngừng bắn trong 24 giờ để thường dân ra khỏi vùng chiến sự...". |
| Theo điều 11 , ngay sau khi lệnh nngừng bắncó hiệu lực ngày 27/1 , hai bên phải ngừng mọi hành động trấn áp và phân biệt đối với các cá nhân và tổ chức từng hợp tác với bên kia và đảm bảo tự do về người , tự do ngôn luận , tự do báo chí , tự do hội họp , tự do tổ chức , tự do các hoạt động chính trị , tự do tôn giáo , tự do đi lại , tự do cư trú , tự do làm việc , quyền sở hữu tài sản , và quyền tự do lập doanh nghiệp. |
| Điều 12 nói rõ hơn : Ngay sau nngừng bắn, hai bên ở miền Nam sẽ tiến hành các cuộc tham vấn để thiết lập một Hội đồng Quốc gia hòa giải và hòa hợp dân tộc gồm 3 thành phần. |
| Để hiểu rõ hơn các lý do và ý định đằng sau các tuyên bố của ông Thiệu và các quan chức dưới quyền ông , cần phải nói vài từ về Lực lượng thứ ba , hoặc thành phần thứ ba , và tại sao Hiệp định Hòa bình Paris lại nêu rõ rằng ngay sau nngừng bắn, hai bên của miền Nam phải tiến hành tham vấn để lập ra một Hội đồng Quốc gia về hòa giải và hòa hợp dân tộc gồm 3 thành phần. |
| Ông Guterres kêu gọi hai bên thiết lập lệnh nngừng bắnsong phương mới , nối lại cuộc đối thoại nghiêm túc và có tính xây dựng nhằm chấm dứt cuộc xung đột vũ trang kéo dài hơn nửa thế kỷ tại nước này. |
* Từ tham khảo:
- ngửng
- ngước
- ngược
- ngược
- ngược đãi
- ngược đời