| ngửng | đt. X. Ngẩng. |
| ngửng | - đg. Cg. Ngửng mặt. Ngửa mặt lên phía trên. |
| ngửng | đgt. Ngẩng: ngửng mặt nhìn trời o ngửng đầu. |
| ngửng | đgt (cn. Ngẩng) Nâng cao đầu, ngửa mặt lên phía trên: Đương làm việc, nghe tiếng máy bay, mọi người đều ngửng đầu lên nhìn. |
| ngửng | đt. Nht. Ngẩng. |
| ngửng | .- đg. Cg. Ngửng mặt. Ngửa mặt lên phía trên. |
| ngửng | Xem “ngẩng”. |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng thẹn thùng chẳng dám nngửngmặt nhìn ai. |
Thế ngộ mình không khỏi bệnh ? Chàng thấy nhói ở quả tim và ngửng nhìn lên. |
| Lúc ngửng lên , Trương ngầm nghĩ : Sao thu lại có vẻ sung sướng thế kia ? Đột nhiên Thu hỏi : Năm nay anh ăn tết ở đâu ? Tôi ăn tết ở đây... nghĩa là ở Hà Nội. |
| Chàng thở dài ngửng nhìn trời , buột miệng nói : Thế là Chắc chắn... Quang đang mãi uống nước cà phê nên không để ý đến câu nói của Trương. |
| Trương chống khuỷu tay , ngửng đầu lên : có ánh đèn ở buồng bên kia chiếu qua bức vách gỗ. |
| Lúc Thu sắp quay đi , Trương ngửng lên cố lấy giọng tự nhiên , bạo dạn nói với Thu : Cô làm ơn bảo cho tôi xin một tờ giấy. |
* Từ tham khảo:
- ngược
- ngược
- ngược đãi
- ngược đời
- ngược lại
- ngược môn