| ngược đời | trt. Trái với lẽ phải ở đời: Ăn nói ngược đời. |
| ngược đời | - Trái với lẽ thường: ăn nói ngược đời. |
| ngược đời | tt. Trái với lẽ thường, với điều thường thấy thường nghe: chuyện ngược đời o nói ngược đời. |
| ngược đời | tt, trgt Trái với lẽ thường: Cách ăn mặc ngược đời. |
| ngược đời | tt. Trái với đời, trái với thói thường. |
| ngược đời | .- Trái với lẽ thường: Ăn nói ngược đời. |
| ngược đời | Trái với lẽ thường ở đời: Làm việc ngược đời. |
| Thời buổi này thiên hạ nhuộm ánh kim , hạt dẻ hoặc vàng khè còn Thy thì lại ngược đời tha thiết với tóc đen. |
| Gàn bỏ mẹ ! Chứ anh mày mà ngồi cạnh đàn bà là chân tay cứ rối tinh rối mù ấy ! Tiếng cười khùng khục của lũ đàn em tán dương càng làm lão Phúng thêm hứng chí : Thằng cha thương binh này còn nhiều cái ngược đời lắm ! Hôm nào tao sẽ kể cho chúng mày nghe. |
Bác làm ngược đời hả cháu. |
| Cô gái trẻ nhiệt tình giúp "bóc mẽ" gã trai lăng nhăng , nhưng kết quả lại chẳng có hậu tí nào (ảnh minh họa) Có rất nhiều chuyện nngược đờixảy ra trong cuộc sống hàng ngày khiến chúng ta phải ngạc nhiên á ố , thậm chí cảm thấy "hư cấu" , nhưng "lòng đường khó lường" , có những chuyện gây ngạc nhiên đến mấy thì vẫn là sự thật. |
| ngược đờinhất bây giờ là bồ nhí toàn đi đánh ghen vợ chính thức thì còn chuyện gì không thể xảy ra nữa đâủ |
| Theo dõi sự việc trên , luật sư Lê Đức Thắng (Đoàn Luật sư Hà Nội) , người đã theo dõi và từng có đơn thư kiến nghị Bí thư Thành ủy TP.HCM xử lý một số vụ việc tiêu cực trên địa bàn thành phố gần đây tỏ ra bức xúc , thất vọng : Với cung cách làm việc đánh võng , nngược đờicủa Sở KH&ĐT TP.HCM , tôi nhận thấy văn hóa của một số lãnh đạo cơ quan công quyền thành phố đã đến mức lo ngại. |
* Từ tham khảo:
- ngược môn
- ngược ngạo
- ngược xuôi
- ngươi
- người
- người ăn ốc, người đổ vỏ