| ngược lại | trt. Trái lại: Đàng kia đi ngược lại // Trái lại, lời ví thứ nhì: Nghe lời va thì mọi việc đều êm xuôi; Ngược lại, nếu cãi va, có thể có hại cho mình. |
| ngược lại | Trái lại, hoàn toàn sai khác với điều đã nói hoặc đã có trước đó: tình hình không những không tốt lên mà ngược lại o ngược lại với mong muốn kết quả. |
| ngược lại | tt, trgt 1. Trái với một quyết định: Hành động ngược lại lời giáo huấn. 2. Như Trái lại: Ngược lại, kinh tế xã hội chỉ phát triển được trong môi trường hoà bình (Đỗ Mười). |
| Cái chí của nó phải ngược lại cái chí của bố nó , em mới cho nó là đứa con có hiếu... Bố nó có mỗi một cái chí là hết sức bênh vực đại gia đình , để bây giờ cha mẹ , mà sau này sống nhờ con. |
| Đêm của anh đã biến thành ngày rồi ! Minh gượng cười nói tiếp : Nhưng ngược lại , ngày của anh lại biến thành đêm ! Rồi khẽ thở dài một tiếng như luyến tiếc điều gì , Minh say mê kể tiếp : Khi ngồi ngắm trăng , anh thấy lành lạnh đàng sau gáy. |
| ngược lại , chính chúng ta còn cảm thấy trẻ lại nữa là đàng khác. |
| Ông giáo đã nghe theo lời con gái trở ngược lại tìm lối tắt lên đường cái quan , theo hướng bắc trở ra quán Trà. |
| ngược lại , họ bán cá tươi , cua luộc và những thùng ổi rừng. |
| ngược lại , ở Chinh , ông thấy sự phẫn nộ , phá phách vô tâm , gần gũi với bản năng ban đầu hơn , giống như niềm vui độc ác của bọn con trai mới lớn đổ dầu lên chú chuột con tội nghiệp , châm lửa đốt rồi vỗ tay cười đùa. |
* Từ tham khảo:
- ngược ngạo
- ngược xuôi
- ngươi
- người
- người ăn ốc, người đổ vỏ
- người ăn thì có, người mó thì không