| ngừng trệ | đgt. Ngừng lại, gây sự dồn ứ, chậm trễ: Công việc bị ngừng trệ o Giao thông ngừng trệ. |
| Vắng những tiếng cưa gỗ sè sè và đục đẽo lách cách , sự sinh hoạt như ngừng trệ hẳn. |
| Sự sinh hoạt của cả một thành phố phồn thịnh như ngừng trệ. |
| Chỉ bởi một mối lo sợ ấy thôi , mà sự hoạt động của cả một làng ngừng trệ hẳn lại. |
| Tất cả như ngừng trệ , như tạm bợ , như chuẩn bị di cư. |
| Tuy nhiên , những tháng sau đó , sản xuất bị nngừng trệnên họ chỉ được nhận tạm ứng 50 100 ringgit (14 28 USD)/người và từ tháng 6 12/2008 , họ hoàn toàn không nhận được một đồng lương nào. |
| (HNM) Vận tải hàng không bị nngừng trệtại châu Âu trong nhiều ngày qua do tro bụi núi lửa từ Iceland vừa "nhúc nhắc" hoạt động trở lại. |
* Từ tham khảo:
- ngước
- ngược
- ngược
- ngược đãi
- ngược đời
- ngược lại