Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngưa ngứa
đgt.
Hơi ngứa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngưa ngứa
tt
Hơi ngứa:
Chạm tay vào con sâu róm, nên cứ ngưa ngứa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ngửa
-
ngửa mặt lên trời nhổ nước miếng
-
ngửa nghiêng
-
ngửa tay
-
ngứa
-
ngứa đòn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khốn nỗi tự nhiên cổ họng cô nghẹn lại , cảm giác
ngưa ngứa
lan từ cuống lưỡi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngưa ngứa
* Từ tham khảo:
- ngửa
- ngửa mặt lên trời nhổ nước miếng
- ngửa nghiêng
- ngửa tay
- ngứa
- ngứa đòn