| ngửa | bt. Ngước, ngẩng, đưa mặt hay bề mặt lên: Bề ngửa, lật ngửa, thả ngửa; đồng tiền ngửa: Cục đá lăn nghiêng lăn ngửa, khen ai khéo sửa cục đá lăn tròn (CD). // Nghiêng về bề lưng: Bật ngửa, dựa ngửa, ngả ngửa // trt. Tiếng đứng trước lời cầu-khẩn van xin: Ngửa mong, ngửa nhờ, ngửa xin. |
| ngửa | - t. Phơi mặt lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Ngã ngửa. |
| ngửa | I. tt. 1. Ở tư thế mặt và phần trước cổ thể hướng lên phía trên, trái với sấp: nằm ngửa o bơi ngửa. 2. Ở vị trị bề mặt, hoặc phía lòng trũng được phơi lên trên: lá bài để ngửa o bát cái úp sấp cái úp ngửa. II. đgt. chuyển sang tư thế ngửa: ngửa mặt lên trời. |
| ngửa | đgt Giơ mặt lên phía trên, gáy ở phía dưới: Ngửa mặt lên trời; Ngửa cổ theo dõi chiếc máy bay (NgĐThi); Trên những vọng gác cao, anh em tự vệ đều ngửa mặt lên nhìn trời (NgHTưởng). tt, trgt ở phía nhìn lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Nằm ngửa; Ngã ngửa; Lật ngửa; Bơi ngửa. |
| ngửa | đt. Ngẩng, phơi mặt lên trên, trái với sấp: Ngã ngửa. Ngửa mặt lên trời. // Sấp, ngửa. Ngã ngửa. Ngửa mặt. Mặt ngửa. |
| ngửa | .- t. Phơi mặt lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Ngã ngửa. |
| ngửa | Ngửng, phơi mặt lên trên, trái với sấp: Nằm ngửa. Đồng tiền ngửa. Văn-liệu: Ngửa tay xin việc (T-ng). Ngã xấp, ngã ngửa. Ngửa trông lượng cả văn-nhân thế nào (L-V-T). |
| Nào " chỉ phơi thân trên giường cho nó béo , nó khỏe rồi lại đú đởn " , hay là , " rõ cái giống đĩ dông đĩ dài , chỉ nằm ngửa ăn sẵn , không thiết làm ăn ". |
Thiếu nữ nhìn ngang nhìn ngửa tìm người cai phu. |
| Chàng trèo qua hai , ba cái dốc đến một chỗ khuất , có bóng cây , rồi nằm xuống cỏ ngửa mặt nhìn lên. |
| Nàng quặt hai tay ra sau gáy giữ chặt nón , ngửa mặt đón lấy gió , mắt lim dim và trong lòng hồi hộp. |
| Tới nơi Trương thấy nàng đi thẳng hình như không định rẽ vào , bỗng nàng ngừng lại nhìn ngang nhìn ngửa một lúc. |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
* Từ tham khảo:
- ngửa nghiêng
- ngửa tay
- ngứa
- ngứa đòn
- ngứa gan
- ngứa ghẻ hờn ghen