| ngửa nghiêng | tt. Thoạt ngửa ra, thoạt nghiêng qua: Uống say vùi nằm ngủ ngửa-nghiêng Phú Xích-bích. // (B) Hư hại, gần sụp đổ: Cơ-nghiệp ngửa-nghiêng. |
| ngửa nghiêng | Nh. Nghiêng ngửa. |
| Tôi chỉ thích nghĩ rằng cái rét đôi khi bất ưng trở về với tháng ba là một cái rét thơ mộng , cái rét của một trời đầy hương và ngát hoa , trong đó có những chàng trai mặc quần đỏ ngồi bên án sách ngâm thơ , nhưng gặp lúc ngửa nghiêng thì Xếp bút nghiên theo việc đao cung … Giã nhà đeo bức chiếc bào , Thét roi cầu Vị ào ào gió thu… …và những người đàn bà thủ tiết chờ chồng và than khóc mình mình : Nước chảy mà phiền chẳng rửa , Cỏ có thơm mà dạ chẳng nguôi… …Trông chàng long rượi rượi buồn , Bộ khôn bằng ngựa , thuỷ không bằng thuyền. |
Thời với chí ngửa nghiêng , Thiếp cùng chàng ly cách. |
* Từ tham khảo:
- ngứa
- ngứa đòn
- ngứa gan
- ngứa ghẻ hờn ghen
- ngứa mắt
- ngứa miệng