| ngứa | tt. Bứt-rứt khó chịu ngoài da muốn gãi: Đã ngứa, gãi ngứa; Ai biết ngứa đâu mà gãi // Sanh ngứa, làm cho ngứa: Ghe ngứa, môn ngứa, tóc ngứa // (B) Khó chịu, muốn động-đậy: Ngứa nghề. |
| ngứa | - đg. 1 Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa và nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứa (ý mức độ ít). |
| ngứa | đgt. 1. Có cảm giác xót, khó chịu ở ngoài da, muốn được xoa, gãi: gãi mãi chưa hết ngứa o Gãi đúng chỗ ngứa. 2. Có cảm giác khó chịu, muốn được giải thoát bằng cách phản ứng, hay làm một điều gì đó: Ngứa chân, ngứa tay hay sao mà cứ chọc ghẹo chúng nó. |
| ngứa | tt Cảm thấy khó chịu ở ngoài da, cần phải xoa hay gãi: Ai biết ngứa đâu mà gãi (tng). |
| ngứa | bt. Bứt-rứt ở da làm cho phải gãi: Gãi vào chỗ ngứa. // Sinh ngứa. Ngb. Khó chịu, muốn động đậy: Ngứa miệng muốn nói ra. Việc ấy không ngứa gì tôi |
| ngứa | .- t. Cảm thấy buồn buồn khó chịu ở ngoài da, cần phải xoa gãi mới hết. |
| ngứa | Nói khi ở ngoài da bứt-rứt làm cho người ta phải gãi: Muỗi đốt ngứa. Ngứa ghẻ. Dôm cắn ngứa. Nghĩa rộng: Khó chịu muốn động-đậy: Nghe chuyện ngứa cả tai. Ngứa mồm muốn nói. Văn-liệu: Đau đẻ, ngứa ghẻ, đòn ghen (T-ng). Nói đúng như gãi vào chỗ ngứa (T-ng). |
| ngứa | Thứ cá bể. |
| Gió thổi lay động những ngọn cỏ làm chàng thấy ngứa ở má và ở tai. |
| Chàng vòng cánh tay thu hai bàn tay để lên ngực là chỗ khô và ẩm nhất ; nước mưa chảy làm chàng càng cay và ngứa ở sau gáy và hai bên má. |
Trương thấy ngứa cổ và ho hắt lên mấy tiếng cho đỡ ngứa. |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
Nước mưa chảy khiến chàng ngứa ở má và nhớ lại đêm bỏ Thu về Hà Nội đi lang thang dưới mưa. |
| Mồ hôi ra ướt cả người chàng , chiếc áo sơ mi dán vào lưng làm chàng ngứa ngáy khó chịu , nhưng chàng không dám cởi ra cho mát vì chiếc áo đã bẩn quá , lại còn rách một miếng rộng ở bả vai. |
* Từ tham khảo:
- ngứa gan
- ngứa ghẻ hờn ghen
- ngứa mắt
- ngứa miệng
- ngứa mồm
- ngứa mồm ngứa miệng