| ngứa mồm ngứa miệng | Không kìm giữ được nên cứ nói ra điều đáng ra không nên nói hoặc cứ chõ vào những chuyện không liên quan tới mình. |
| ngứa mồm ngứa miệng |
|
| Nó tốt chữ lắm đấy ! Không biết qủy ma nào giật lưỡi bà ta , mà bà ta ngứa mồm ngứa miệng nói ra làm gì điều đó. |
* Từ tham khảo:
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai
- ngứa tai gai mắt
- ngứa tay