| ngứa nghề | tt. Muốn trổ nghề (khi thấy người đang làm cái việc mà mình thạo): Người hiểu võ-nghệ hay ngứa nghề khi thấy người khác múa võ // (R) Muốn việc dâm-dục: Gái tơ mà ngứa nghề sớm sao! |
| ngứa nghề | - Cảm thấy thèm muốn những thú xác thịt: Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (K). |
| ngứa nghề | đgt. Cảm thấy kích thích mạnh mà muốn trổ tài riêng của mình cho thoả: Thấy họ tập võ, nó ngứa nghề ra đi mấy đường quyền o Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (Truyện Kiều). |
| ngứa nghề | tt Từ dùng để chê kẻ nào muốn giở một trò gì không tốt: Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (K). |
| ngứa nghề | bt. Ngb. 1. Sinh hứng, muốn động đến nghề của mình: Thấy người ta làm, cũng ngứa nghề muốn nhảy ra. 2. Muốn giao cấu: Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (Ng.Du) |
| ngứa nghề | .- Cảm thấy thèm muốn những thú xác thịt: Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (K). |
| ngứa nghề | Sính, hứng, muốn: Ngứa nghề võ. Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (K). |
* Từ tham khảo:
- ngứa tai gai mắt
- ngứa tay
- ngứa tiết
- ngựa
- ngựa
- ngựa