| ngựa | dt. động Loại thú ta, móng cao và cứng, gáy có lông dài (bờm), đầu dai, trên có chòm tóc, đuôi dài, chạy nhanh và thích chạy: Cỡi ngựa, chạy ngựa, dầm ngựa, yên ngựa, mặt ngựa, ngồi ngựa, quần ngựa, xe ngựa; Đùng-đùng ngựa chạy qua truông, Mảng mê con đĩ luông-tuồng bỏ em (CD). // (B) Chân kê ván: Kê ngựa lót ván; Bộ ván: Bộ ngựa, qua bên ngựa ngồi // X. Mã-lực: Máy 5 ngựa, xe 11 ngựa // Miếng gỗ hay xương đội sợi dây đàn: Sửa ngựa // Cái bàn sắt thuốc lá (chạm giống con ngựa): Bày dao bày ngựa ra xắt // bt. Tiếng gọi người đàn-bà lẳng-lơ trắc nết: Con ngựa, đĩ ngựa, đồ ngựa // đt. Đi rong (đàn-bà): Con đó nó ngựa đâu mất rồi? |
| ngựa | - 1 dt. 1. Thú chân guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: xe ngựa Ngựa non háu đá. 2. Mã lực: xe dùng máy mười ngựa. 3. Dụng cụ thể dục, có bốn chân, có hình tựa con ngựa, dùng để tập nhảy: nhảy ngựa. - 2 dt. Phản: kê ngựa ngựa gỗ. |
| ngựa | dt. 1. Thú chân guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: xe ngựa o ngựa non háu đá. 2. Mã lực: xe dùng máy mười ngựa. 3. Dụng cụ thể dục, có bốn chân, có hình tựa con ngựa, dùng để tập nhảy: nhảy ngựa. |
| ngựa | dt. Phản: kê ngựa o ngựa gỗ. |
| ngựa | tt. Lẳng lơ, đĩthoã: Mầy ngựa vừa vừa chứ. |
| ngựa | dt 1. Loài thú có vú, chân chỉ có một ngón, có thể chạy nhanh, nuôi để cưỡi hoặc để kéo xe: Ngựa long cương, ngựa cũng đến bến, voi thủng thỉnh, voi cũng đến đò (cd). 2. Như Mã lực (cũ): Động cơ 10 ngựa. |
| ngựa | dt Đồ dùng để nằm thường gồm hai tấm ván dày kê trên hai cái mề: Chỉ còn lại hai bộ ngựa (NgKhải). |
| ngựa | dt. (đ) Loại súc vật dùng để cỡi, để kéo xe: Ngựa quen đường cũ. Bộ khôn bằng ngựa, thuỷ khôn bằng thuyền (Đ.thị.Điểm) // Ngựa cái. Ngựa con. Ngựa đua, ngựa thi. Ngựa nòi, ngựa giống. Ngựa chạ, ngựa lai. Ngựa phi, ngựa chạy mau. Ngựa thiến. Móng ngựa. Đóng móng ngựa. Trường đua ngựa. Ngựa vằn. Ngựa người, người làm như ngựa, người kéo xe. |
| ngựa | .- d. 1. Loài có vú, chân chỉ có một ngón, nuôi để cưỡi, kéo xe. 2. X. Mã lực. |
| ngựa | .- Mễ để kê giường. |
| ngựa | Loài thú trong lục súc, dùng để cưỡi: Cưỡi ngựa ra trận. Văn-liệu: Ngay ruột ngựa. Ngựa quen đường cũ. Ngựa hồ qua cửa sổ. Lông-bông như ngựa chạy đường quai (T-ng). Võng đầy cửa, ngựa chen đường (Nh-đ-m). Ngựa xe như nước, áo quần như nêm (K). |
Có tiếng Phương trong nhà nói ra : Em đợi anh mãi : Trương hỏi : Đợi để đi đâu ? Đi quần ngựa. |
Một cơn gió mạnh thổi lên , Thu chỉ mấy bông cỏ kim đương lăn trên cát bảo Hợp : ngựa của anh Hợp chắc về nhất. |
| Nàng đứng nhìn một bức tranh vẽ mấy người Thổ đứng cạnh một con ngựa trắng , lẩm bẩm : Tranh này của anh Vân vẽ. |
| Sáng hôm sau chàng không đến thăm Thu , chàng đợi khi ở quần ngựa về sẽ lại. |
Doanh đem ô tô đưa chàng lên quần ngựa. |
| Anh không biết , sáng hôm nay em ra đến hàng Trống lễ và xin thẻ... Trương ngạc nhiên : Xin thẻ cá ngựa ? Ừ , thẻ cá ngựa. |
* Từ tham khảo:
- ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn
- ngựa con háu đá
- ngựa cổ rô
- ngựa cu
- ngựa dập voi giày
- ngựa đạm