| ngợi khen | đt. X. Khen-ngợi. |
| ngợi khen | - X. Khen ngợi: Ngợi khen chiến sĩ. |
| ngợi khen | Nh. Khen ngợi. |
| ngợi khen | đgt Đánh giá cao một cách cuồng nhiệt: Ngợi khen sự dũng cảm của các chiến sĩ. |
| ngợi khen | đt. Nht. Ngợi: Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen (Ng.Du) |
| ngợi khen | .- X. Khen ngợi: Ngợi khen chiến sĩ. |
| Câu "gái Tạm Thương" có ý ngợi khen các cô gái làm nghề thêu khéo tay , chăm chỉ , con nhà lành. |
| Giá tôi được gặp ngay ông hôm qua , thì tôi đã được một lúc sung sướng , vì ông sẽ tỏ lời ngợi khen tôi cũng như xưa nay ông vẫn bắt tay tôi một cách thân yêu cảm động , mỗi khi tôi , người làm công cho ông , đã giúp được ông một việc mà ông cho là khó khăn. |
| Thượng hoàng ngợi khen , ban cho 40 mẫu ruộng làm lương ăn tu hành ngày sau. |
| [38b] Lòng trung thành đó , thực đáng ngợi khen. |
| Ai nấy đều bày tỏ niềm cảm phục , ngợi khen cho sự bình tĩnh trước giây phút sinh tử của người phi công quả cảm. |
| Khán đài không ngớt lời nngợi khen: Năm nay đội nhà khác hẳn. |
* Từ tham khảo:
- ngờm ngợp
- ngơn ngớt
- ngớn
- ngớn
- ngớn nga ngớn ngác
- ngớp