| ngơn ngớt | trt. C/g Ngớt-ngớt, hơi đỡ, bớt một phần: Bịnh vừa ngơn-ngớt mà ra gió thì đau lại. |
| ngơn ngớt | - Đã giảm độ mạnh một phần nào: Mưa đã ngơn ngớt. |
| ngơn ngớt | đgt. Hơi ngớt: mưa đã ngơn ngớt. |
| ngơn ngớt | tt, trgt Đã bớt đi một phần nào: Đã ngơn ngớt mưa. |
| ngơn ngớt | tt. Xt. Ngớt-ngớt. |
| ngơn ngớt | .- Đã giảm độ mạnh một phần nào: Mưa đã ngơn ngớt. |
| ngơn ngớt | Xem ngớt-ngớt. |
| Thấy cơn mưa đã ngơn ngớt , anh nói : Thôi , uống hết chỗ rượu đó rồi về anh em ! Ba người lính uống cạn ly rượu. |
* Từ tham khảo:
- ngớn
- ngớn nga ngớn ngác
- ngớp
- ngợp
- ngớt
- ngu