| ngớp | trt. C/g Ngốt, ngán và khớp: Thấy tiền mà ngớp. |
| ngớp | - đg. Khiếp sợ: Thấy nó hung hãn mà ngớp. |
| ngớp | tt. 1. Ngợp: Từ trên cao nhìn xuống sâu thấy ngớp. |
| ngớp | đgt Sợ sệt: Thấy kẻ hung hãn mà ngớp. |
| ngớp | đt. Khiếp, gờm: Thấy chúng tàn ác quá mà phát ngớp. |
| ngớp | .- đg. Khiếp sợ: Thấy nó hung hãn mà ngớp. |
| ngớp | Gờm, khiếp: Thấy oai-lực của người ta mà ngớp. |
| Và nàng mỉm cười : " Hay Nga có chuyện gì bất bình với một anh chàng nào đứng trong ảnh ? " Hồng hơi ghen hơi tức khi thấy Lương đứng bên Ngạ Mọi lần , nàng không để ý tới điều đó nhưng hôm nay trong lúc bồng bột yêu Lương , nàng bỗng ngơm ngớp lo sợ có người chiếm đoạt mất chàng. |
Há mồm ra thở đều đi ! Con há mồm ra ngớp không khí vừa chuẩn bị kêu , tay cô bác sĩ thò vào đến đâu con kêu đến đó. |
* Từ tham khảo:
- ngớt
- ngu
- ngu
- ngu công di sơn
- ngu công dời núi
- ngu dại