| ngớt | đt. Ngơi bớt, giảm một phần: Nói cái miệng không ngớt; Ngớt xài tiền để dành cho cơn ươn-yếu. |
| ngớt | - t. Bớt đi, giảm đi: Ngớt mưa; Ngớt giận. |
| ngớt | đgt. Giảm bớt về số lượng hoặc lắng lại, dừng lại: mưa không ngớt o miệng không ngớt lời o người đi lại không ngớt. |
| ngớt | đgt Bớt đi; Giảm đi: Mưa vẫn không ngớt (NgĐThi); Hàng ngớt khách ăn (Ng-hồng). |
| ngớt | .- t. Bớt đi, giảm đi: Ngớt mưa; Ngớt giận. |
| ngớt | Bớt, đỡ, lui: Ngớt mưa. Ngớt giận. Ngớt bệnh. |
Bà vội hạ con dao thái củ cải xuống , rồi giơ hai tay như để cố bắt chước con hồi còn bé : Ối giời ơi ! ối giời ơi , đói quá ! Cả nhà vui sướng cười mãi không nngớt. |
| Ánh nắng trên lá thông loé ra thành những ngôi sao , tiếng thông reo nghe như tiếng bể xa , đều đều không ngớt Dũng có cái cảm tưởng rằng cái tiếng ấy đã có từ đời kiếp nào rồi nhưng đến nay còn vương lại âm thầm trong lá thông. |
Tiếng pháo đã ngớt. |
| Mưa vẫn không ngớt. |
Bớ chiếc thuyền lan ! Khoan khoan ngớt mái Đặng đó đây tỏ một đôi lời phải trái nghe chơi. |
| Họ nép vào nhau , đến rõ mặt người mới ngớt mưa. |
* Từ tham khảo:
- ngu
- ngu công di sơn
- ngu công dời núi
- ngu dại
- ngu dân
- ngu dốt