| ngu dân | dt. Người dân ngu, tiếng người dân tự-xưng khi nói với quan, làng: Kẻ ngu-đần nầy xin chịu tội // đt. Làm cho dân-chúng tối-tăm chậm tiến: Chánh-sách ngu-dân. |
| ngu dân | - đgt. Kìm hãm, không cho phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị: Chính sách ngu dân của thực dân. |
| ngu dân | đgt. Kìm hãm, không cho phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị: Chính sách ngu dân của thực dân. |
| ngu dân | tt (H. dân: người dân) Nói chính sách của những chính quyền phản động khiến người dân phải chịu ngu dốt để dễ bóc lột: áp dụng chính sách độc đoán và ngu dân (ĐgThMai). |
| ngu dân | 1. dt. Dân dốt-nát. 2. bt. Làm cho dân càng ngày càng ngu dốt: Chính sách ngu dân của chế-độ thuộc địa. // Chính sách ngu-dân, chính-sách không muốn cho trí óc dân chúng mở mang để dễ cai trị. |
| ngu dân | .- Làm cho nhân dân đần độn. Chính sách ngu dân. Chủ trương của phong kiến, đế quốc làm cho nhân dân đần độn để dễ áp bức bóc lột. |
Chúng ràng buộc dư luận , thi hành chính sách ngu dân. |
| Mình là người trần mắt thịt , biết thế nào là dị đoan hay không dị đoan , biết thế nào là Tây Phương có lí hay Đông Phương có lí ? Ai bảo phản khoa học em chịu , ma ai bảo cái tục này do quan lại phong kiến đặt ra đengu dânân , lại cũng chịu luôn ; nhưng lễ tiễn ông Táo vẫn cứ lễ tiễn như thường vì không làm như thế thì em ăn tết không ngon. |
* Từ tham khảo:
- ngu đần
- ngu độn
- ngu lạc
- ngu muội
- ngu ngô
- ngu ngốc