| ngu ngốc | tt. Rất ngu, chẳng biết chi cả: Cái đồ ngu-ngốc. |
| ngu ngốc | - Cg. Ngu si. Khờ dại. |
| ngu ngốc | tt. Ngu dốt và ngốc nghếch, nói chung: ý nghĩ ngu ngốc o con người ngu ngốc. |
| ngu ngốc | tt (H. ngốc: không hoạt bát) Ngu và dại: Tự thấy mình ngu ngốc quá. |
| ngu ngốc | tt. Khờ dại, ngốc dại. |
| ngu ngốc | .- Cg. Ngu si. Khờ dại. |
| ngu ngốc | Tối-tăm, ngây dại. |
| Suy cho cùng cũng cái nguyên do rất đơn giản và ngu ngốc : ai cũng muốn giành phần thắng về mình. |
| Nhưng có là thằng đàn ông ngu ngốc thì mới đi tin vào lời hứa hẹn của đàn bà lúc họ đang mê man niềm sung sướng. |
| Mệt quá chừng là những phút buồn khổ một mình , không biết than cùng ai , khóc với ai , nhất là chính mình lại biết rằng trong khi buồn khổ như thế thì trăm họ ở chung quanh lại vui tươi – dù là cái vui tươi mù loà giả tạo , cái vui tươi chửi rủa những người lương thiện bị coi là ngu ngốc vì không biết khuây khoả trăm sầu ngàn giận mà lại đi sụt sùi thở ngắn than dài. |
| Trước kia tôi hớ hênh ngu ngốc , say mê điên cuồng lên vì chị ở nhà mụ Tài sế cấu để chị lừa tôi , nhưng bây giờ chị lừa lần nữa sao được cái thằng Năm Sài Gòn này không bao giờ thèm dùng nước mắt để lừa dối người. |
| Tao có ngu ngốc như lão vua kia đâu mà cứ chiều vợ đến hy sinh tính mạng vô lý như thế ". |
Truyện của người Brơ tông (Breton) cũng tượng tự nhưng còn thêm một đoạn kết : Mẹ Vac di en lô sợ cngu ngốc^'c làm lộ chuyện tìm thấy kho vàng ở đế tượng , sẽ bị quan trên tịch thu , bèn nghĩ ra một mẹo. |
* Từ tham khảo:
- ngu như bò
- ngu như chó
- ngu như lợn
- ngu si
- ngu si hưởng thái bình
- ngu thần