| ngu dốt | tt. Ngu-đần dốt-nát, chẳng hiểu việc phải trái ở đời hay lễ-nghĩa xã-giao ở đời: Phận ngu-dốt dám đâu đèo-bòng. |
| ngu dốt | - Khờ dại và dốt nát. |
| ngu dốt | tt. Vừa ngu vừa dốt nát, nói chung: hành động quá ngu dốt o một con người ngu dốt. |
| ngu dốt | tt Khờ dại và dốt nát: Người tự cho mình là ngu dốt lại là người không ngu. |
| ngu dốt | tt. Ngu và dốt. |
| ngu dốt | .- Khờ dại và dốt nát. |
| Nàng thừa hiểu rằng mợ phán làm điều đó chỉ để giữ kẽ , khỏi sợ người khác chê cười là ngu dốt. |
| Thế là hết. Không hiểu sự ngu dốt nào lại đẩy anh đến hành động mù quáng nói ra những lời như là hù doạ , như đào một cái hố trước mặt khiến cô không thể nào bước qua |
| Mẹ cho tôi hai cái tát , một cái cốc , rồi bất lực bảo : Tao chịu rồi con ngu dốt ạ , để mai cô giáo mày dạy cho mày. |
| Mẹ cho tôi hai cái tát , một cái cốc , rồi bất lực bảo : Tao chịu rồi con ngu dốt ạ , để mai cô giáo mày dạy cho mày. |
| Những người bắt hắn cả cười chê hắn ngu dốt quá , không biết thế nào là huân chương thế nào là vàng. |
| Hắn bị bỏ tù mấy năm vì tội ngu dốt đó. |
* Từ tham khảo:
- ngu độn
- ngu lạc
- ngu muội
- ngu ngô
- ngu ngốc
- ngu ngơ