| ngu muội | đdt. Đưa em gái khờ-dại của tôi, lời chỉ em gái mình cách khiêm-nhượng khi nói với một người khác. |
| ngu muội | tt. Ngu-tối, ngu-si tối-tăm, |
| ngu muội | - Nh. Ngu tối. |
| ngu muội | tt. Ngu dốt, tối tăm không lối thoát: cảnh sống ngu muội. |
| ngu muội | tt (H. muội: tối tăm) Mù mịt không hiểu gì: Chính sách ngoan cố và ngu muội của triều đình Mãn Thanh (ĐgThMai). |
| ngu muội | tt. Ngu tối. |
| ngu muội | .- Nh. Ngu tối. |
| Kẻ thất phu ngu muội có thể trong một phút bốc đồng nào đó , cho nó một mồi lửa. |
| Sau khi trẫm chết , quan gia nếu giúp được thì giúp , nếu hèn kém ngu muội thì khanh cứ tự nhận lấy ngôi vua". |
Nhà Minh xuống chiếu , đại lược nói : "Còn nghĩ bọn dư chúng1352 vốn là ngu muội , hoặc vì đói nghèo bức bách , hoặc bị kẻ mạnh bắt ép , hặc bị bọn gian dụ dỗ , việc không thể đừng , tình cũng đáng thương , nếu nhất loạt bắt tội cả , trẫm thực không nỡ. |
Tình yêu làm đầu óc My ngu muội quá. |
| Đàn bà có quyền được nngu muội, được mù quáng trong tình yêu nhưng đừng để điều đó lặp đi lặp lại. |
| Xây dựng một nhà máy , phải nghĩ đến lợi nhuận là điều ai cũng biết , song thu lợi nhưng không gây tổn hại đến môi trường sống là một đòi hỏi không phải ai cũng đáp ứng nổi vì cái tham lam , độc ác và thậm chí là nngu muộicủa mình Nhiều người hơn nữa nghĩ rằng , trách nhiệm xã hội chỉ đơn thuần là quan tâm đến những mảnh đời khốn khó hơn mình , qua các hoạt động thiện nguyện. |
* Từ tham khảo:
- ngu ngốc
- ngu ngơ
- ngu như bò
- ngu như chó
- ngu như lợn
- ngu si