| ngu đần | tt. Ngu-si đần-độn, rất ngu, rất tối-tăm: Những kẻ ngu-đần. |
| ngu đần | - Cg. Ngu độn. Khờ dại tối tăm. |
| ngu đần | tt. Vừa ngu vừa đần độn, nói chung: một kẻ ngu đần. |
| ngu đần | tt Ngu dốt và đần độn: ở một nước dân ngu đần, mê muội (Tú-mỡ). |
| ngu đần | tt. Đần độn, tối tăm. |
| ngu đần | .- Cg. Ngu độn. Khờ dại tối tăm. |
Tuyết không tiếc cái thời quá khứ ngắn ngủi , cái thời chung sống với người chồng chất phác , ngu đần. |
Về đến nhà chồng , Dung mới biết chồng là một anh học trò lớp nhì , vừa lẩn thẩn vừa ngu đần. |
| Giấy tờ đóng sẵn dấu lý trưởng và có cả chữ ký cả hội đồng ký mục kia chỉ dùng để dọa nạt sự ngu đần khiếp nhược của bố con chị Minh , và cả mấy trăm dân làng dốt nát. |
| Giá như con mèo yêu , mèo quý của bà chỉ chuyên đi lùng bắt chuột thì đâu đến nỗi phải bỏ mạng? Giống chuột là giống đại tinh khôn , nó không ăn phải bả tẩm trong con cá nướng , con mèo của bà lại khù khờ , ngu đần nên mới đến nỗi thể. |
| Thấy vậy , vợ trách chồng : Kìa , người sao mngu đần^`n thế ! Anh có biết anh vừa ném cái gì không? Chồng đáp gọn lỏn : Chả biết. |
| Đàn bà và những kẻ ngu đần bao giờ cũng có thói quen làm cao bởi chưng luôn luôn sợ thấp. |
* Từ tham khảo:
- ngu lạc
- ngu muội
- ngu ngô
- ngu ngốc
- ngu ngơ
- ngu như bò