| ngu độn | tt. Nh Ngu-đần. |
| ngu độn | - Ngu đần. |
| ngu độn | tt. Vừa ngu vừa đần, chẳng biết gì hết: kẻ ngu đần. |
| ngu độn | tt (H. độn: cùn, ngớ ngẩn) Không thông minh và ngớ ngẩn: Vì không được học nên mới ngu độn. |
| ngu độn | tt. Nht. Ngu đần. |
| ngu độn | .- Ngu đần. |
| ngu độn | Tối dại, đần-độn: Đứa trẻ ngu-độn không học được. |
| Người chồng lên Tây Sơn thượng tá túc ở trại ông biện , lầm lì như người ngu độn nhưng thật ra vẫn chờ ngày trả thù. |
Trong bọn trẻ con ăn cắp dù là những đứa xấu xí ngu độn tới bực nào cũng cảm thấy , cũng hiểu biết thấy hết mọi ý nghĩ ai oán trong câu hát ấy. |
| Tiên đế vốn biết bọn thần là hạng chất phác , [22a] ngu độn , cho nên , lúc sắp mất , đem bệ hạ ký thác cho bọn thần. |
* Từ tham khảo:
- ngu muội
- ngu ngô
- ngu ngốc
- ngu ngơ
- ngu như bò
- ngu như chó