| ngơm ngớp | đt. Hơi ngán sợ: Thấy vậy cũng ngơm-ngớp. |
| ngơm ngớp | - Hơi sợ, sợ một cách mơ hồ: Bài thi làm hỏng ngơm ngớp chờ kết quả. |
| ngơm ngớp | đgt. Nơm nớp: lo ngơm ngớp o ngơm ngớp sợ hỏng thi. |
| ngơm ngớp | trgt Hơi lo sợ: Báo sắp lên khuôn, vẫn ngơm ngớp gờm bị xén (Tú-mỡ). |
| ngơm ngớp | tt. Nht. Nơm-nớp. |
| ngơm ngớp | .- Hơi sợ, sợ một cách mơ hồ: Bài thi làm hỏng ngơm ngớp chờ kết quả. |
| ngơm ngớp | Xem ngớp-ngớp. |
| Và nàng mỉm cười : " Hay Nga có chuyện gì bất bình với một anh chàng nào đứng trong ảnh ? " Hồng hơi ghen hơi tức khi thấy Lương đứng bên Ngạ Mọi lần , nàng không để ý tới điều đó nhưng hôm nay trong lúc bồng bột yêu Lương , nàng bỗng ngơm ngớp lo sợ có người chiếm đoạt mất chàng. |
* Từ tham khảo:
- ngơn ngớt
- ngớn
- ngớn
- ngớn nga ngớn ngác
- ngớp
- ngợp