| ngớn | dt. Ngấm: ngớn nước o ngớn cổ. |
| ngớn | tt. Ngán, ngấy: ăn thịt mỡ phát ngớn. |
| Tụi lính uống dừa xong nằm ngả ngớn ca vọng cổ. |
| Ở phân cảnh tại một quán ăn đã xuất hiện một vài cặp đôi ôm hôn và nằm ngả nngớntrong lòng nhau. |
| Tại 3 phòng karaoke trên tầng 1 , đoàn liên ngành phát hiện nhiều nữ tiếp viên trong trang phục áo ài ngồi ngả nngớntrong lòng khách , tiếp rượu mồi cho khách hát karaoke. |
| Các "boss" với nhiều tư thế ngả nngớn, đáng yêu được ghi lại chân thực , y như thực tế , toát lên vẻ đáng yêu của con vật. |
* Từ tham khảo:
- ngớp
- ngợp
- ngớt
- ngu
- ngu
- ngu công di sơn