| ngoay ngoảy | trt. C/g. Ngoe-ngoảy, quay mình đi te-te một nước với vẻ giận: Ngoay-ngoảy bỏ đi. |
| ngoay ngoảy | - Nh. Ngoảy: Giận dỗi ngoay ngoảy bỏ đi. |
| ngoay ngoảy | đgt. Nguây nguẩy: mới nói thế đã ngoay ngoảy bỏ đi o ngoay ngoảy như bà quẩy bị (tng.). |
| ngoay ngoảy | trgt Như Ngoảy nhưng nghĩa mạnh hơn: Bảo nó đứng lại, nhưng nó cứ ngoay ngoảy ra đi. |
| ngoay ngoảy | xt. Ngoảy-ngoảy. |
| ngoay ngoảy | .- Nh. Ngoảy: Giận dỗi ngoay ngoảy bỏ đi. |
| ngoay ngoảy | Xem “ngoảy-ngoảy”. |
Thằng Dần cũng khóc tru tréo , bỏ luôn rổ khoai đứng dậy , ngoay ngoảy lắc cái mông đít , nó nhắc lại câu đã nói sáng ngày : Em không ! Nào ! Em không cho bán chị Tý ! Nào ! Nào ! Có bán thì bán cái Tỉu này này ! Chị Dậu chỉ thổn thổn thức thức không nói thêm được câu gì. |
* Từ tham khảo:
- ngoay ngoẽ
- ngoày ngoay
- ngoảy ngoạy
- ngoảy
- ngoáy
- ngoắc