| ngoảy | đt. Quay đi cách giận dữ: Nói thế mà nó ngoảy ra đi liền. |
| ngoảy | - đg. Cg. Ngoay ngoảy. Quay đi vì giận dỗi: Tức mình, ai hỏi cũng ngoảy. |
| ngoảy | đgt. Nguẩy: ngoảy đuôi. |
| ngoảy | đgt 1. Quay đi ngay, tỏ vẻ không bằng lòng: Chưa nói hết câu, nó đã ngoảy đi. 2. Nói con chó đưa qua đưa lại cái đuôi: Chó ngoảy đuôi. |
| ngoảy | đt. Quay mình đi có vẻ không bằng lòng: La mấy tiếng rồi ngoảy mà đi. // Ngoảy đuôi. |
| ngoảy | .- đg. Cg. Ngoay ngoảy. Quay đi vì giận dỗi: Tức mình, ai hỏi cũng ngoảy. |
| ngoảy | Quay mình đi một cách giận-dữ: Nói thế mà nó đã ngoảy ra đi liền. Văn-liệu: Ngoay-ngoảy như bà quảy tôm (T-ng). Ngoay-ngoảy như gái dẫy chồng ốm (T-ng). |
| Thà là nhịn khát : Anh Ba Rèn bảo Năm Tấn : Ông sao khó tánh quá? Thời buổi giặc giã đâu phải lúc nào ông cũng ngồi tréo ngoảy sai vợ con pha trà cho ông uống được. |
Thằng Dần cũng khóc tru tréo , bỏ luôn rổ khoai đứng dậy , ngoay ngoảy lắc cái mông đít , nó nhắc lại câu đã nói sáng ngày : Em không ! Nào ! Em không cho bán chị Tý ! Nào ! Nào ! Có bán thì bán cái Tỉu này này ! Chị Dậu chỉ thổn thổn thức thức không nói thêm được câu gì. |
| Cho nên ra khỏi cổng rồi , nó cứ còn lăn , còn rẫy , còn ngoe ngoảy đuôi , còn kêu hừng hực khi nghe tiếng mấy con chó con ăng ẳng ở trên đầu chủ. |
* Từ tham khảo:
- ngoắc
- ngoặc ngoải
- ngoắc ngoặc
- ngoặc
- ngoặc
- ngoặc đơn