| ngoặc | dt. Cái móc, dấu cong cong ở hai đầu một chữ hay một câu: Đóng ngoặc, khép ngoặc, mở ngoặc, dấu ngoặc. |
| ngoặc | - I. đg. 1. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc: Ngoặc ổi. 2. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu: Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu. II. d. 1. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. 2. X. Ngoặc đơn; ngoặc kép. III. t. Liên hệ, thông đồng (thtục): Hai đứa ngoặc với nhau. |
| ngoặc | I. dt. Ngoặc đơn hoặc ngoặc kép: Câu trích dẫn phải để trong ngoặc o đóng ngoặc. II. đgt. Dùng dấu móc viết thêm vào: ngoặc thêm vào mấy chữ chép thiếu. |
| ngoặc | đgt. 1. Ngoắc: ngoặc cái rổ lên tường. 2. Móc ngoặc: ngoặc nhau buôn hàng lậu. |
| ngoặc | dt Cái dấu dùng để giải thích một điều ở giữa câu hay để nêu một lời nói: Mở ngoặc; Đóng ngoặc. |
| ngoặc | đgt 1. Kéo về phía mình bằng một cái móc: Ngoặc chùm nhãn. 2. Thông đồng: Ngoặc với con buôn. |
| ngoặc | dt. Làm dấu ngoặc. xt. Dấu. |
| ngoặc | .- I. đg. 1. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc: Ngoặc ổi. 2. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu: Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu. II. d. 1. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. 2. X. Ngoặc đơn; ngoặc kép. III. t. Liên hệ, thông đồng (thtục): Hai đứa ngoặc với nhau. |
| ngoặc | Dùng bút mà vạch cong một cái để đánh dấu chỗ thêm vào một chữ hay nhiều chữ: Ngoặc thêm vào mấy chữ. |
| Có những đêm trằn trọc vật vã anh ngồi dậy muốn vác xe đạp đến đấm cửa những ngừoi anh em chú bác nhà Châu mà thét vào mặt họ : “Không có những thằng sốt rét , đội bom , đội đạn ở chiến trường hàng chục năm trời , làm sao các người được phè phỡn rong chơi ”gá“ mình vào các cơ quan nhà nước để lấy lương và ăn cắp , để móc ngoặc và ăn đút lót. |
| biết hơi ít về cuộc sống của mình... Rồi ngày mai , chưa biết ra sao , chỉ chắc chắn (trong cuộc chiến đấu này , tang tóc và đau thương sẽ đến với con người)" (Câu trong ngoặc bằng Nga văn). |
| Có những đêm trằn trọc vật vã anh ngồi dậy muốn vác xe đạp đến đấm cửa những ngừoi anh em chú bác nhà Châu mà thét vào mặt họ : "Không có những thằng sốt rét , đội bom , đội đạn ở chiến trường hàng chục năm trời , làm sao các người được phè phỡn rong chơi "gá" mình vào các cơ quan nhà nước để lấy lương và ăn cắp , để móc ngoặc và ăn đút lót. |
Hiên tưởng như mình đang đi trên con tàu cuộc đời ông và đã qua bao ngoặc trái ngoặc phải , leo bao đồi dốc , băng qua những cây cầu sang sông rồi một ngày , Hiên nhìn thấy má mình như một ga xép hiện rõ dần lên trong đêm tối. |
Đến đây , tôi xin mở dấu ngoặc nói về Châu Chấu Voi. |
| Ông già , thực ra cũng chưa già lắm , áng chừng trên dưới năm mươi tuổi , nhưng vẻ mặt hơi quái dị , đôi lông mày to gần bằng ngón tay , hai ria mép quặp xuống như hai dấu ngoặc đơn khoanh chiếc mồm lại. |
* Từ tham khảo:
- ngoặc kép
- ngoặc tay
- ngoặc vuông
- ngoăn ngoắt
- ngoăn ngoeo
- ngoằn ngà ngoằn nghèo