| ngoặc đơn | - d. 1. Dấu ( ) đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý. 2. (toán). Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức. |
| ngoặc đơn | dt. 1. Dấu câu ( ) dùng để chỉ ranh giới của thành phần thêm vào trong câu với tác dụng nói thêm hoặc chú thích thêm. 2. Kí hiệu toán học dùng để tách ra biểu thức đại số và cho thấy là phải làm cùng một phép toán với toàn bộ biểu thức đó; còn gọi là dấu ngoặc đơn. |
| ngoặc đơn | dt Dấu một nét dùng ở giữa câu để giải thích một từ hay một ý: Dùng ngoặc đơn để ghi một niên đại. |
| ngoặc đơn | .- d. 1. Dấu ( ) đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý. 2. (toán). Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức. |
| Ông già , thực ra cũng chưa già lắm , áng chừng trên dưới năm mươi tuổi , nhưng vẻ mặt hơi quái dị , đôi lông mày to gần bằng ngón tay , hai ria mép quặp xuống như hai dấu ngoặc đơn khoanh chiếc mồm lại. |
* Từ tham khảo:
- ngoặc tay
- ngoặc vuông
- ngoăn ngoắt
- ngoăn ngoeo
- ngoằn ngà ngoằn nghèo
- ngoằn nghèo