| ngoắc | đt. Mắc vào, máng lên: Ngoắc cái áo vào móc. |
| ngoắc | - đg. Móc vào: Ngoắc áo vào mắc. |
| ngoắc | đgt. Móc, mắc: ngoắc túi vào tay lái o ngoắc áo lên cành cây. |
| ngoắc | đgt 1. Móc vào: Ngoắc cái áo vào mắc. 2. Thông đồng với ai để làm một việc thường là xấu: Ngoắc với gian thương để mua rẻ bán đắt. |
| ngoắc | 1. đt. Mắc vào. 2. dt. Cái móc. |
| ngoắc | .- đg. Móc vào: Ngoắc áo vào mắc. |
| ngoắc | Mắc vào: Ngoắc cái áo vào mắc. |
BK Cá trong lừ đỏ lừ con mắt Cá ngoài lừ ngúc ngoắc muốn vô. |
| Khổ thân bọn chúng quá ! Mực uống xong hộp sữa thì tỉnh hẳn , đứng dậy đuôi ngoắc ngoắc rồi chui qua cái lỗ vào xưởng. |
| Có khi hắn ngúc ngoắc đầu vẻ khó chịu , hoặc nói giả cách bậm trợn : "à , má nghe lời Việt cộng dụ tôi hả?". |
| Ngạn đưa tay ngoắc y : Ông Ba , để khỏi mất thì giờ , trước khi ăn cháo vịt , mình bàn công chuyện một chút ! Dạ , được ! Ông có bản đồ vùng này chớ? Tên chủ trại đáy không đáp , lùi lũi đi vào nhà sau. |
| Nhưng lúc nó cặp xuồng đi tới vườn dừa thì một tốp lính ngồi dưới gốc dừa ngó thấy , ngoắc nó : Ê , lại đây taonói cái này nghe mày nhỏ? Ông nói cái chỉ Nó hỏi. |
| Về sau một tên Mỹ trên máy bay thò tay ra cửa sổ ngoắc và la : Quick , quick ! Hai tên Mỹ quay lưng chạy về phía máy bay. |
* Từ tham khảo:
- ngoắc ngoặc
- ngoặc
- ngoặc
- ngoặc đơn
- ngoặc kép
- ngoặc tay