| ngoáy | đt. Xáy, vừa đâm vừa quậy: Chìa ngoáy, ống ngoáy; Quân-tử có thương thì bóc yếm, Xin đừng có ngoáy lỗ trôn tôi (HXH). // C/g. Liếc hay Liệc, (R) nạy mái trèo dưới nước nhiều vòng để day mũi thuyền: Ngoáy thuyền. // (B) Quậy, viết nhanh: Hí-ngoáy, ngoáy một mạch thì xong. |
| ngoáy | - đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo. |
| ngoáy | đgt. 1. Thọc sâu vật dài vào lỗ và xoay đi xoay lại: ngoáy tay o lấy ngón tay ngoáy mũi o ngoáy thìa trong cốc. 2. Đưa nhanh ngòi bút khi viết (thường làm cho chữ không đẹp): viết ngoáy o Chữ ngoáy khó xem. |
| ngoáy | đgt, trgt 1. Thò một vật vào lỗ sâu: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy bức thư gửi về nhà; Viết ngoáy khó đọc. |
| ngoáy | đt. 1. Đâm sâu vào và xoáy tròn: Ngoáy lỗ mũi. // Ngoáy lỗ tai. 2. Viết cho chóng xong: Ngoáy mấy hàng chữ cho có chuyện. 3. Chèo để cây chèo ngang phía trước mặt và đưa qua đi về: Ngoáy thúng, ngoáy ở đầu mũi thuyền. |
| ngoáy | .- đg. 1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra: Ngoáy tai; Ngoáy mũi. 2. Viết thật nhanh: Ngoáy một bài báo. |
| ngoáy | Đâm sâu vào mà khua: Ngoáy tai. Ngoáy mũi. Nghĩa rộng: Viết thoắng cho chóng xong: Ngoáy cho chóng xong bài để đi chơi. |
| Sao lần này ông ấy oái oăm đến chậm để chàng khổ sở như thế : Trương cúi mặt xuống , ngoáy bút thành vòng tròn to dần , lồng nhau trên tờ giấy. |
Cô đi đâu thế ? Loan ngoáy lại rồi cứ đứng dưới mưa ngoảnh nhìn Dũng : Anh hỏi gì cơ ? Một cơn gió thổi mạnh ; vẻ mặt tươi cười của Loan qua bức mành làm bắn những giọt mưa sáng long lanh và ngang dọc đua nhau trước gió , làm cho Dũng có một cảm tưởng mát dịu lạ lùng ; chàng nghĩ đến những cây dành dành chàng đã được trông thấy nở đầy hoa trắng ở một góc nhỏ bên bờ ruộng , những buổi sáng sớm còn lạnh sương. |
| Ông giơ hai tay ẵm Dung vào lòng , hôn hít , rồi xốc Dung lên trên đùi , ngoáy bụng cho nó cười , rồi lại trịnh trọng đưa trả u già. |
| Ngó ngoáy viết vài trang rồi bỏ dở. |
| Thở cho đều , há mồm ra và thở đều ! Như con dao nào đó đưa vào bụng con mà ngoáy. |
| Mẹ chạy vào. Lưỡi dao lại ngoáy tiếp vào bụng con lần nữa |
* Từ tham khảo:
- ngoặc ngoải
- ngoắc ngoặc
- ngoặc
- ngoặc
- ngoặc đơn
- ngoặc kép