Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoay ngoáy
đgt.
Ngoái nhẹ và liên tiếp:
Thị ngoay ngoáy cái mông đít
ra về
(Nam Cao).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngoày ngoay
-
ngoảy ngoạy
-
ngoảy
-
ngoáy
-
ngoắc
-
ngoặc ngoải
* Tham khảo ngữ cảnh
Đối diện ở bên kia khay đèn , cô Cẩm
ngoay ngoáy
nằm tiêm , rất ngoan ngoãn , cô đưa dọc ra , khẽ khắc :
Bẩm quan , điếu này là điếu thứ năm rồi đấy ạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoay ngoáy
* Từ tham khảo:
- ngoày ngoay
- ngoảy ngoạy
- ngoảy
- ngoáy
- ngoắc
- ngoặc ngoải