| nghi trang | đt. Làm bộ để gieo sự nghi-ngờ cho bên địch: Chúng nghi-trang để gạt mình // dt. Sự-vật giả-tạo để đánh lạc hướng bên địch: Nhiều nghi-trang bị khám-phá. |
| nghi trang | Nh. Nguỵ trang. |
Thấy công việc chuẩn bị đã ổn , Ngạn nói : Anh nào gác thì lo gác , còn anh em bẻ lá nghi trang hố mình rồi đi ngủ. |
| Với khả năng đặc biệt về nnghi trang, cải dạng trong mọi hoàn cảnh , ông tìm cách thâm nhập một cách hợp pháp vào các cơ sở của địch. |
* Từ tham khảo:
- nghi vấn
- nghi vệ
- nghì
- nghỉ
- nghỉ
- nghỉ đẻ