| nghì | dt. Nghĩa, việc phải trong đạo làm người: Vô-nghì; Em đừng nghe tiếng thị-phi, Giận em anh mới lỗi nghì thuỷ chung (CD). |
| nghì | - d. Tình nghĩa thủy chung: Ăn ở có nhân có nghì. |
| nghì | - Tức là chữ "nghĩa" được đọc chệch ra |
| nghì | dt. Nghĩa, tình nghĩa. |
| nghì | dt Biến âm của Nghĩa: Ông sư có ngãi, bà vãi có nghì (cd); Thiệt mình mà trả được nghì cũng nên (HT); Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). |
| nghì | dt. Nghĩa, tình nghĩa: Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (Ng.Du) Đem lòng khuyển mã đền nghì bể sông (Nh.đ.Mai) // Vô nghì. |
| nghì | .- d. Tình nghĩa thuỷ chung: Ăn ở có nhân có nghì. |
| nghì | Nghĩa, nói về tình-nghĩa thuỷ chung với nhau: Ăn ở có nhân, có nghì. Văn-liệu: Đàn ông không râu bất nghì, Đàn bà không vú lấy gì nuôi con. Trai mà chi, gái mà chi, Sinh ra có ngãi có nghì thì hơn (C-d). Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). Đem lòng khuyển mã đền nghì bể sông (Nh-đ-m). |
Anh tới đây muốn kết nghĩa giao ân Anh không phải thằng Bùi Kiệm Sao chín mười phần bạn nghi ? Quan Công thuở trước có nghì Em ở có nghĩa , anh vì nghĩa nhơn. |
Bảo đừng nghe tiếng thị phi Thỉ chung giữ vẹn một nghì sắt son. |
Bên đây sông , em bắc cái cầu năm mười tấm ván Bên kia sông , em lập cái quán năm bảy từng thương Cái quán năm bảy từng thương Là để người thương em đi buôn bán Cái cầu năm mười tấm ván Là để người thương em đi Trách anh sao bạc nghĩa vô nghì Bây giờ có đôi bạn không tiếng gì với em. |
BK Bên đây sông , em bắc cái cầu năm mười tấm ván Bên kia sông , em cất cái quán năm bảy từng thương Cái quán năm bảy từng thương Là để người thương em đi buôn bán Cái cầu năm mười tấm ván Là để người thương em đi Trách anh sao bạc nghĩa vô nghì Bây giờ có đôi bạn không tiếng gì với em. |
| Lợi khoe : Dầu phộng hạng nhất đấy nhé ! Phải dặn trước , không thì chúng nó lại bán loại dầu phàm , ăn hôi nghì. |
Vươn mình trên con bạch tuấn , cậu ấm Hai nghì cương , xuống yên , buộc ngựa vào gốc thùy dương , rồi đi tản bộ đến một cái quán dựng trên đê. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ
- nghỉ đẻ
- nghỉ đông
- nghỉ hè
- nghỉ hưu
- nghỉ mát