| nghỉ mát | đt. C/g Đi hóng gió, đi các nơi mát-mẻ mà nghỉ để dưỡng sức: Nghỉ mát ở Vũng-tàu // Nghỉ dưới bóng mát: Giã ơn ai có cây dừa, Cho tôi nghỉ mát đợi chờ người thương (CD). // (lóng) ở tù: Bị cho đi nghỉ mát hết 3 tháng. |
| nghỉ mát | - Dưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát. |
| nghỉ mát | đgt. Nghỉ để dưỡng sức, ở những nơi có không phận và khí hậu thoáng mát. |
| nghỉ mát | đgt Nói trong vụ hè đến nơi nào để tránh nóng bức: Năm nay cả gia đình đi nghỉ mát ở Sầm-sơn. |
| nghỉ mát | đt. Nghỉ ngơi mát mẻ, thường nói đĩ tĩnh dưỡng ở vùng biển, vùng núi: Mùa hè có lệ đi nghỉ mát. |
| nghỉ mát | .- Dưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát. |
| Khi tới giếng mà không được gặp nhau thì dù nhiều công việc chăng nữa , người nọ cũng chờ người kia để ngồi nnghỉ mátdưới bóng cây đa , ngay bên bờ giếng , nói " một hai câu chuyện cho vui ". |
Vụ hè đến , theo thường lệ ra Sầm Sơn nghỉ mát. |
| Hỏi dở lắm. Loan thấy nói đến cầu mát , bỗng nghĩ đến sự nghỉ mát để có dịp thoát khỏi ít lâu cái chốn buồn tẻ này |
Nàng hỏi chồng : Năm nay cậu đi nghỉ mát đâu ? Thân quay lại lấy làm lạ về câu hỏi ấy , nhưng không trả lời. |
Nếu không , nay sắm thứ quần áo này , mai sắm đồ nữ trang kia , nếu không dạo chơi ô tô đây đó , nghỉ mát Đồ Sơn , Tam Đảo thì bà sẽ có nhiều khoảng trống rỗng quá khiến bà sinh ra chán nản cuộc đời , dù là một cuộc đời phú quý. |
| Tuyết nhìn theo thấy bà phủ và Thu ngồi nghỉ mát trên đám rễ cây. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ ngơi
- nghỉ ốm
- nghỉ phép
- nghỉ tay
- nghỉ việc
- nghĩ