| nghỉ phép | - Được phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế. |
| nghỉ phép | đgt. Nghỉ theo chế độ hằng năm mà nhà nước đã quy định cho cán bộ công nhân viên: về quê nghỉ phép. |
| nghỉ phép | đgt Được tạm dừng công việc một số ngày với sự đồng ý của cấp trên: Anh ấy được nghỉ phép một tuần lễ để đi thăm con. |
| nghỉ phép | .- Được phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế. |
| Chương vội chạy lên : Anh quên không bảo cho mình biết rằng con sen xin nghỉ phép về. |
| Tôi được nghỉ phép một tuần lễ , lên chơi ông bác làm quan ở đó. |
| Cô ta đi , để thằng con ở nhà với ông bà và Sài xin nghỉ phép về bế con , chơi đùa với nó. |
| Rồi cạo râu , rồi đun nước nóng tắm , rồi dọn dẹp , lau chùi bày biện lại căn phòng cả một tuần bừa bộn vì Hiểu nghỉ phép. |
Chính thức từ ngày hôm nay Châu mới nghỉ phép. |
| Thằng cháu con bác cả cùng bạn nó là bộ đội đang nghỉ phép sẽ làm liên lạc. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ việc
- nghĩ
- nghĩ bụng
- nghĩ đi nghĩ lại
- nghĩ gần nghĩ xa
- nghĩ lại