| nghỉ tay | dt. Ngưng làm việc trong chốc lát: Nghỉ tay ăn trầu. |
| nghỉ tay | đgt. Tạm ngừng công việc chân tay để nghỉ: nghỉ tay hút điếu thuốc cho ấm o nghỉ tay uống chén nước. |
| nghỉ tay | đgt Dừng công việc chân tay trong một thời gian ngắn để đỡ mệt: Mời bác tạm nghỉ tay vào xơi nước. |
| nghỉ tay | đt. Nghỉ làm việc. |
| Một lúc sau , Loan nghỉ tay ; nàng đợi mỗi lần Dũng hái được nhiều lá , nàng giơ tay gom lấy những quả đậu ở trong lòng bàn tay Dũng. |
| Còn ai lạ gì cái tình chuyên nhất của hạng gái giang hồ ! Còn Minh thì tâm hồn để cả lại trên cái gác dưới góc phố hẻo lánh kia , nơi có hai cô gái xinh đẹp là Nhung và Mạc mà chàng vừa từ biệt ra về... Ông Hoạt từ vườn bước vào , nghỉ tay hút điếu thuốc lào. |
| Ông cụ già thẳng người đứng lên nói vơi các bạn gặt : Thôi , hãy nghỉ tay ăn quà đi. |
| Mẹ con tắm xong giặt xong , sang mời anh nghỉ tay về ăn cơm. |
| Chưa mỏi lắm đâu , tía ạ ! Má nuôi tôi từ trong mui lom khom bước ra , bảo tôi : Vào nghỉ tay đi. |
| Mẹ con tắm xong giặt xong , sang mời anh nghỉ tay về ăn cơm. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ
- nghĩ bụng
- nghĩ đi nghĩ lại
- nghĩ gần nghĩ xa
- nghĩ lại
- nghĩ ngợi