| nghỉ việc | đt. Nghỉ làm việc trong một lúc: Giờ nầy người ta nghỉ việc rồi, lại đó mất công // Thôi làm, nghỉ luôn: Cho nghỉ việc; đã nghỉ việc nơi ấy lâu rồi! |
| nghỉ việc | - đgt. Thôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp: Xí nghiệp cho công nhân nghỉ việc vì thiếu nguyên vật liệu. |
| nghỉ việc | đgt. Thôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp: Xí nghiệp cho công nhân nghỉ việc vì thiếu nguyên vật liệu. |
| nghỉ việc | đgt Thôi không tiếp tục làm việc: Vì ốm quá, anh ấy phải xin nghỉ việc. |
| nghỉ việc | đt. Thôi việc, không làm nữa. // Cho nghỉ việc. |
| nghỉ việc | .- Thôi không làm việc nữa ở nơi đang làm. |
| Tới khi biết rể không đón dâu , bà táng tẩng và chán nản... Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nnghỉ việcđể đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mỹ miều gì mợ nói mà phải nghỉ việc thân chinh đi đến nơi để đón mới rước. |
| Bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
| Nhưng vì lâu nay nghỉ việc buôn bán , Liên sợ người bạn không dành chỗ cho mình nữa. |
Mãi lúc xe đỗ , Lộc mới sực nhớ hôm đó chủ nhật , các công sở đều nghỉ việc. |
| Tụi khách ở các " siệng " lên và nghỉ việc ở Sáu kho về cũng cờ bạc. |
| Người ta bảo , Bằng đã nghỉ việc để vào Nam. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ bụng
- nghĩ đi nghĩ lại
- nghĩ gần nghĩ xa
- nghĩ lại
- nghĩ ngợi
- nghĩ suy