| nghi vấn | dt. Điều ngờ-vực: Được tha bổng vì nghi-vấn // đt. Hỏi điều còn ngờ: Cần nghi-vấn vài điều. |
| nghi vấn | - tt (H. nghi: ngờ vực; vấn: hỏi) Còn đáng ngờ chưa tin được: Giải quyết một điều nghi vấn theo cách võ đoán (DgQgHàm) . |
| nghi vấn | đgt. (dt.) 1. Nghi ngờ và thấy cần phải xem xét, làm sáng tỏ: nhiều điều nghi vấn o giải đáp nghi vấn. 2. (Hình thức câu) đặt ra để hỏi, và yêu cầu trả lời: câu nghi vấn. |
| nghi vấn | tt (H. nghi: ngờ vực; vấn: hỏi) Còn đáng ngờ chưa tin được: Giải quyết một điều nghi vấn theo cách võ đoán (DgQgHàm) . |
| nghi vấn | dt. Điều con ngờ cần phải hỏi. |
| nghi vấn | .- t. Còn ngờ vực, chưa thể đoán được sẽ ra sao: Đỗ hay trượt còn là điều nghi vấn. |
| nghi vấn | Câu hỏi còn ngờ: Đọc sách có nhiều điều nghi-vấn. |
| Cậu trẻ tuổi ngớ ra không hiểu cô bé nói gì , về sau nhờ suy từ dây chuyền của ý tưởng , đoán trong ánh mắt nghi vấn tra hỏi của An , cậu hiểu được hai tiếng lạ lùng ấy. |
| Cái tiền lệ của sự vô lý giúp cô nếu không may có chuyện gì nghi vấn về mối quan hệ giữa cô và Toàn sẽ không ai coi chuyện đó là có thật , thậm chí người ta không thèm để ý đến nó. |
| Cái tiền lệ của sự vô lý giúp cô nếu không may có chuyện gì nghi vấn về mối quan hệ giữa cô và Toàn sẽ không ai coi chuyện đó là có thật , thậm chí người ta không thèm để ý đến nó. |
| Từ đoạn mô tả này các nhà nghiên cứu (cả người Pháp và người Việt) mới xác định được thời gian xây , Tháp Rùa , đồng thời nó tạo ra nghi vấn tháp không phải do Bá Kim xây và tháp do ông Bá Kim xây đã bị phá bỏ để xây tháp này. |
| 974 Kinh nghi : những điều nghi vấn trong kinh điển nho gia. |
| Anh đã từng lo sợ đến nỗi không dám tìm hiểu lại quá khứ để xác minh cho nghi vấn luẩn quẩn trong đầu. |
* Từ tham khảo:
- nghì
- nghỉ
- nghỉ
- nghỉ đẻ
- nghỉ đông
- nghỉ hè