| nghi tiết | dt. C/g Nghi-thức, thể-thức, tiết-mục về lễ-nghi: Làm theo nghi-tiết. |
| nghi tiết | - Cách thức nhất định trong một cuộc lễ: Nghi tiết tế thần. |
| nghi tiết | Nh. Nghi thức. |
| nghi tiết | dt (H. nghi: hình thức bên ngoài; tiết: nghi lễ) Cách thức tổ chức đúng theo lề thói: Nghi tiết ngày quốc khánh vẫn giữ được tính chất trọng thể. |
| nghi tiết | dt. Nht. Nghi-thức. |
| nghi tiết | .- Cách thức nhất định trong một cuộc lễ: Nghi tiết tế thần. |
| nghi tiết | Các tiết-mục về lễ-nghi: Nghi-tiết tế thần. |
Lễ rước dâu là nghi tiết lớn trong lễ cưới. |
| Xuân Nghi chững trạc và trưởng thành ở tuổi 23 Trò chuyện cùng người hâm mộ và bạn bè cũ sau nhiều năm gặp lại , Xuân Nnghi tiếtlộ , 7 năm sống và học tập tại Mỹ , cô đã trải qua nhiều vất vả , thậm chí phải làm phục vụ và có những thời điểm bế tắc , không biết định hướng tương lai. |
* Từ tham khảo:
- nghi trượng
- nghi vấn
- nghi vệ
- nghì
- nghỉ
- nghỉ