| nặng gánh | trt. Phải gánh nặng: Dùng đòn cứng nặng gánh lắm // (B) a: Chịu nhiều trách-nhiệm: Nặng gánh gia-đình // b: Phải tình-cảm sâu xa: Một ngày nặng gánh tương-tư một ngày (K). |
| nặng gánh | - Nói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn: Nặng gánh tương tư; Nặng gánh gia đình. |
| nặng gánh | tt. Ở tình trạng phải chịu trách nhiệm lớn: nặng gánh gia đình. |
| nặng gánh | tt 1. Phải gánh nặng quá: Chị nặng gánh hơn em là phải rồi. 2. Có trách nhiệm lớn, phải gánh vác nhiều: Nặng gánh gia đình. |
| nặng gánh | .- Nói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn: Nặng gánh tương tư; Nặng gánh gia đình . |
| Thầy cô thì tuổi tác chất chồng , áo cơm nặng gánh , chẳng mấy người lưu được nét xuân xưa. |
Bằng trượng phong di phiền ký ngữ , Vị thùy tiều tụỷ vị thùy xuân? Nghĩa là : Tương tư nặng gánh khổ tâm thần , Ân ái chưa hề lệch cán cân. |
| Đúng như anh đã nghĩ , Nhất cố tình làm vậy để anh buồn chán ghét bỏ mà về quê hương bản xứ , nó không muốn Phú phải nặng gánh. |
| Công Phượng quên ghi bàn : Nnặng gánhhay là gánh nặng? |
| Công Phượng nnặng gánh... Tan trận đấu với CLB TP.HCM , sau khi chào khán giả trở về khu vực của đội nhà , Công Phượng tỏ ra mỏi mệt thấy rõ. |
| Công Phượng nnặng gánh, hay đang là gánh nặng chắc cũng không cần phải nói nhiều khi nhìn vào 6 trận liên tiếp chân sút này... tịt ngòi. |
* Từ tham khảo:
- nặng lãi
- nặng lòng
- nặng lời
- nặng mày nặng mặt
- nặng mặt sa mày
- nặng mùi