| nặng lãi | - Nói cho vay lấy nhiều lãi. |
| nặng lãi | dt. Lãi suất cao: cho vay nặng lãi. |
| nặng lãi | tt, trgt Nói cho vay lấy lãi quá cao: Lão ta cho dân làng vay nặng lãi. |
| nặng lãi | .- Nói cho vay lấy nhiều lãi. |
| Về dân bãi , Tam Lang viết : "Dân Bãi Cát có nhiều tầng lớp , những tên anh chị sống bám vào dân nghèo , chứa cờ bạc , hành động côn đồ , cho vay nặng lãi. |
| Những món nợ thường là phải đi vay nnặng lãi, rất khó để hoàn trả. |
| Tên thứ hai là Lê Thị Điệu , vợ Thọ đại úy , được Năm Cam đặc trách cho phép hành nghề cầm đồ và cho vay nnặng lãitại sòng. |
| UBND P. Hòa Thọ Tây (Q. Cẩm Lệ) cũng đã tổ chức ra quân phòng chống tội phạm , trong đó tập trung đấu tranh quyết liệt với các loại đối tượng cho vay nnặng lãi, trộm cắp và cướp giật. |
| Triệt phá đường dây cho vay nnặng lãinúp bóng công ty tư vấn tài chính. |
| Ngày 7/11 , thông tin từ Công an Thanh Hóa cho biết , Phòng Cảnh sát hình sự vừa triệt phá chuyên án 1117B , triệt xóa đường dây đánh bạc , tổ chức đánh bạc và cho vay nnặng lãivới quy mô lớn tại xã Minh Tiến , huyện Ngọc Lặc. |
* Từ tham khảo:
- nặng lời
- nặng mày nặng mặt
- nặng mặt sa mày
- nặng mùi
- nặng nề
- nặng nghiệp má đào