| muộn mà | đgt. Chậm trễ: Cam La sớm gặp cũng xinh, Muộn mà Khương Tử cũng vinh một đời (Lục Vân Tiên). |
| Chắc con có điều gì phiền muộn mà con giấu mẹ. |
Sao hôm nay chị dọn hàng muộn thế ? Chị Tý để chõng xuống đất , bày biện các bát uống nước mãi rồi mới chép miệng trả lời Liên : ối chao , sớm với muộn mà có ăn thua gì. |
| Gặp ngày thường thì năm giờ sáng đã có người đi lại ở ngoài đường rộn rã , nhưng sáng ngày mồng một tết , người ta ngủ muộn mà không sợ ai khinh động giấc ngủ của mình. |
| Bây giờ nàng có thể thoải mái đi sớm về muộn mà không sợ ai cằn nhằn. |
| Nếu không thể dùng lòng tha thứ , khoan dung mà đối đãi với nhau , chắc hẳn bạn sẽ thấy cuộc sống này toàn là phiền mmuộn màthôi. |
| Hiện nay việc hỗ trợ sinh sản trong điều trị vô sinh đã mang lại kết quả tốt đẹp rất nhiều cho các cặp hiếm muộn về thụ tinh nhân tạo , tùy vào mức độ nguyên nhân gây ra hiếm mmuộn màsử dụng các phương pháp điều trị như bơm tinh trùng vào buồng tử cung ở thời điểm phóng noãn , thụ tinh trong ống nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- muộn mằn
- muông
- muông chim
- muông thú
- muồng
- muồng củi