| muồng | dt. (thực) Loại cây nhỏ, lá kép dày và láng, hoa vàng trổ có chùm, trái trong hơi giẹp (Cassia, L). |
| muồng | - d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc. |
| muồng | dt. Tên gọi một số cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa màu vàng, hạt dùng làm thuốc, lá cành dùng làm phân xanh. |
| muồng | dt (thực) Loài cây thuộc họ đậu, hoa màu vàng, trồng làm phân xanh: Hợp tác xã trồng muồng trên bờ ruộng. |
| muồng | dt. (th) Thứ cây mọc trên rừng, có quả nhỏ màu đen, ăn ngọt: Trái muồng, trái sim. |
| muồng | .- d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc. |
| muồng | Thứ cây mọc ở trên rừng. |
| Những chiếc lá trên cây muồng đã khép lại , đám hoa vàng cũng giấu mình đi và rụng rơi nhiều , xen giữa những cánh hoa sứ trắng đầy sân bệnh viện. |
| Rau muồng bè của các hợp tác xã Phương Liệt , Khương Thượng , Trung Tự , Kim Liên , Hào Nam , Giảng Võ... chủ yếu cân cho các cửa hàng dành cho cán bộ cao cấp ở phố Tông Đản hay phố Nhà Thờ. |
| Vườn hoa có 5 khu với hơn 100.000 cây hoa thuộc hơn 20 loài khác nhau như mmuồnghoàng yến , chuông vàng... tạo nên thảm hoa rực rỡ. |
| Hoa cúc vàng , hạt mmuồngngủ , cúc chỉ thiên , mỗi loại 12 g dùng kèm với sâm cau 6 g , sắc uống. |
| Bài thuốc chữa nhức đầu và đề phòng tai biến do tăng huyết áp gồm : hoa hòe sao thơm 10g , hạt mmuồng(thảo quyết minh) sao đen 20g , cúc hoa khô 5g. |
| Sâu mmuồng: Sâu muồng là loại sâu dễ tìm thấy trên các vườn , rẫy cà phê. |
* Từ tham khảo:
- muồng cúng
- muồng dùi đục
- muồng đen
- muồng gai
- muồng hoa đào
- muồng hoa vàng