| muông | dt. Thú rừng dữ: Chim muông, lòng muông dạ thú // (hẹp) Chó săn: Nuôi muông giết thỏ còn chờ thuở, Bủa lưới săn nai cũng có ngày (PVT.) |
| muông | - d. 1. Từ chỉ loài động vật có bốn chân. 2. Chó săn: Đem muông đi săn. |
| muông | dt. 1. Loài động vật bốn chân. 2. Chó: đem muông đi săn o nuôi muông giữ nhà. |
| muông | dt 1. Động vật có bốn chân: Săn muông trên rừng. 2. Con chó (cũ): Tiếng con muông sủa. |
| muông | dt. Loài thú: Loài muông trên rừng. |
| muông | .- d. 1. Từ chỉ loài động vật có bốn chân. 2. Chó săn: Đem muông đi săn. |
| muông | 1. Loài thú: Các loài mông trên rừng. Văn-liệu: Tiếng muông chim lại hay xui nên lời (Tr-th). 2. Tiếng gọi loài chó: Đem muông đi săn. |
| Chiều chiều , vợ chồng ra kề vai nhau ngồi chơi ngoài vườn ngắm cảnh , nhìn trăm hoa đua nở và nghe chim muông ca hát trên cành. |
| Rồi tiếng ban đêm , tiếng muông thú và côn trùng , tiếng cây cỏ , tiếng núi , tiếng trời... Không có âm thanh nào rõ , ông chỉ nghe thấp thoáng chung chung thành một tràng những tiếng xao xác. |
| Chim chóc , muông thú sợ hãi trốn ra nghìn dặm. |
| Đeo nó vào mình thì có thể nghe hiểu được mọi tiếng muông chim ở thế gian. |
| Thấy Trương đến , tiều phu kinh ngạc nói rằng : Chỗ này quạnh vắng , đất thẳm rừng sâu , chim núi kêu ran , muông rừng chạy quẩn , sao ông lại lần mò tới đây như vậy , chẳng cũng khó nhọc lắm ử Trương nói : Tôi là chức quan cung phụng của đương triều. |
| Tính mệnh các loài chim muông , thật là treo ở sợi dây cung. |
* Từ tham khảo:
- muông thú
- muồng
- muồng củi
- muồng cúng
- muồng dùi đục
- muồng đen