| muông chim | dt. Loài thú và loài chim. |
| muông chim | dt. Thú vật và chim chóc nói chung: Tiếng muông chim lại hay xui nên lời (Trinh thử). |
| muông chim | dt Loài thú và loài chim: Tiếng muông chim lại hay xui nên lời (Trinh thử). |
| muông chim | dt. Loài thú và loài cầm; ngr. thú-vật: Tiếng muông chim lại hay suy nên lời (H.h.Qui) |
| muông chim | Loài thú và loài cầm. |
| Đeo nó vào mình thì có thể nghe hiểu được mọi tiếng muông chim ở thế gian. |
* Từ tham khảo:
- muồng
- muồng củi
- muồng cúng
- muồng dùi đục
- muồng đen
- muồng gai