| muông thú | dt. Loài thú-vật. |
| muông thú | dt. Thú rừng nói chung: săn bắn muông thú. |
| muông thú | dt Loài thú nói chung: Loài người khác với muông thú. |
| Rồi tiếng ban đêm , tiếng muông thú và côn trùng , tiếng cây cỏ , tiếng núi , tiếng trời... Không có âm thanh nào rõ , ông chỉ nghe thấp thoáng chung chung thành một tràng những tiếng xao xác. |
| Chim chóc , muông thú sợ hãi trốn ra nghìn dặm. |
| Nhưng lòng tín thực của Thái Tổ thấu đến cả muông thú , nên rốt cuộc ngườu Minh tin theo không ngờ vực. |
| Anh nói lời phải , dễ nghe , bọn em sẽ làm theo , vứt đi cưa , đục , không quay lại tàn phá rừng xanh , bẫy muông thú nữa Nhân Ðại và mấy người bạn cùng nói. |
★ Tiếng muông thú , côn trùng quyện đặc , khi hun hút , lúc cận kề. |
| Sống nhờ vào rừng nên người A Rem trân quý , tôn trọng cỏ cây , mmuông thúvà luôn có quy định chặt chẽ trong khai thác để rừng tái sinh , cung cấp bền vững cho nhu cầu của họ. |
* Từ tham khảo:
- muồng củi
- muồng cúng
- muồng dùi đục
- muồng đen
- muồng gai
- muồng hoa đào