| mũ nồi | - X. Bê-rê. |
| mũ nồi | Nh. Bê-rê. |
| mũ nồi | dt Như Mũ bê-rê: Mùa đông, đội mũ nồi rất tiện. |
| mũ nồi | .- X. Bê-rê. |
| Nó ừng ực nhìn chị giở từng thứ một , nào áo len , nào mũ nồi , nào bánh tây , nào thịt quay , nào sữa... Đến giờ Minh vẫn còn đau , tức vì phải chịu lép vế vợ một người đàn anh. |
Nếu em được cuộc , em sẽ được một chiếc mũ nồi nhé. |
| Tìm mãi mới có một chiếc mũ nồi đỏ. |
| Hỏi giá thì đắt gấp đôi mũ nồi đen. |
| Anh ta cứ đắn đo mãi , muốn mua chiếc mũ nồi đen rẻ hơn. |
| Mi không xứng đáng mua chiếc mũ nồi đỏ này. |
* Từ tham khảo:
- mũ tai bèo
- mũ trụ
- mụ
- mụ
- mụ bẫm
- mụ mị