| mộ đạo | đt. Chuộng việc tu-hành: Lòng mộ-đạo. |
| mộ đạo | đgt. Tin tưởng và mộ lòng theo đạo (thường là đạo Cơ đốc): dân vùng này rất mộ đạo, chăm đi nhà thờ. |
| mộ đạo | đgt (H. mộ: mến chuộng; đạo: tôn giáo) Tin vào một tôn giáo: Cuộc hành hương của những người mộ đạo. |
| mộ đạo | đt. Mến chuộng đạo lý. |
| Tôi còn nhớ một hôm sư tổ giảng sự tích Phật , có dạy rằng : " Phật bình sinh đối với đàn bà , con gái vẫn có bụng nghi ngờ , cho rằng bọn họ không những không đủ tư cách để tu hành được trọn vẹn mà lại thường làm sự ngăn trở sự tu hành của những kẻ thành tâm mộ đạo. |
Không , chú ấy đứng đắn lắm , mộ đạo lắm. |
| Ngọc bỗng giật mình kinh sợ , vì chàng vừa nghe chú tiểu khấn một câu ghê gớm : " Đệ tử đã dốc lòng tin mộ đạo , không ngờ nay mới biết lòng trần tục vẫn chưa rũ sạch. |
| Tiếc rằng mộ đạo Phật , thích điềm lành , đó là điều lụy cho đức tốt. |
| Cửa phía Nam nối với mmộ đạo, phía Bắc thông với mộ thất. |
| Mê thuật thần tiên Sinh thời , Thành Cát Tư Hãn rất mê đạo thuật phái Toàn Chân của người Hán và đặc biệt hâm mmộ đạosĩ Khưu Xứ Cơ. |
* Từ tham khảo:
- mộ điệu
- mộ huyệt
- mộ khí
- mộ niên
- mộ phần
- mộ táng